Giải thích thuật ngữ Scope

longhai

Member
Bác nào phân biệt hộ em các thuật ngữ: deliverable, work package và activity.
Thanks
 

aube

Nhà truyền đạo
Deliverable: kết quả của quá trình thực thi, nhưng phải có thể chuyển giao được
Work package: Gói công việc cần thực hiện để sản sinh ra deliverable
Activity: là công việc cần được thực hiện (thuộc một work package nào đó)
Em hiểu đơn giản là thế, các bác cho thêm ý kiến nhé :D
 

phnhuong

Nhà truyền đạo
Deliverable nghĩa là một thành phẩm có thể chuyển giao được (giao phẩm), nói theo thuật ngữ PMP nó là một kết quả chính cần đạt được.
Work package cũng có thể là Deliverable hoặc là một mức thấp hơn trong WBS, gọi là Work package khi Deliverable đó thoả một số điều kiện:
- Có thể ước lượng thời gian, chi phí.

- Có thể hoàn thành nhanh

- Có thể hoàn thành mà không cần thêm thông tin.

- Có thể thuê ngoài.
Các thành viên dự án chia nhỏ Work package thành các hoạt động (activity) cần thiết để thực hiện Work packages.
Lưu ý với từ “task” (tác vụ), đây là từ mà nhiều người dùng trong thực tế. Trong kỳ thi nó thường gọi là “activity”.
 
Sửa lần cuối:

kienbt

Member
Hieu don gian di:

Deliverable: Chuyen giao
Work package: goi cong viec,
Activity: Hoat dong (trong du an co: Activity, Merge Activity, Parallel Activities)

Hoac you ask Mr. GOOGLE se de hieu hon,
 

longhai

Member
Thank các Bác, tra từ điển hay google thì cũng hiểu một phần. Nhưng em cần hiểu rõ trong ngữ cảnh học và thi PMP cho tự tin. Nói chung sau khi nghe các bác giảng giải thì cũng sáng thêm được một ít rùi !
 
Sửa lần cuối:

luckyluke

Well-known member
Còn thiếu khái niệm "Control Accounts" nữa, nó nằm ở cấp phía trên work packge. Tùy vào từng dự án mà có define Control Accounts hay không.
 

trieuchau

Nhà truyền đạo
[MENTION=29651]luckyluke[/MENTION]: bác có thể chia sẻ thêm về vụ "Tuỳ vào từng dự án mà có define Control Accounts hay không" giúp mình nhé.

Theo PMI thì "Control Account. A management control point where scope, budget (resource plans), actual cost, and schedule are integrated and compared to earned value for performance measurement. Control accounts are placed at selected management points (specific components at selected levels) of the work breakdown structure. Each control account may include one or more work packages, but each work package may be associated with only one control account. Each control account is associated with a specific single organizational component in the organizational breakdown structure (OBS)."
 

luckyluke

Well-known member
[MENTION=29651]luckyluke[/MENTION]: bác có thể chia sẻ thêm về vụ "Tuỳ vào từng dự án mà có define Control Accounts hay không" giúp mình nhé.

[MENTION=88]trieuchau[/MENTION]:

Ở các dự án kỹ thuật, Control Accounts cũng có thể là “module”. Đối với hầu hết các dự án còn lại thì CA sẽ được đánh số và link đến bảng kế toán.Cũng giống như WAS, CA là nơi mà manager sẽ tính toán thời điểm chuyển đổi Planning Package thành Work Package.

Theo mình biết thì Work Package được chia làm 3 loại: discrete, apportioned và level-of-effort. Ở những dự án mà tasks thường hay phụ thuộc lẫn nhau, thì work package sẽ là apportioned, nghĩa là sẽ không liên tục. Các WP đó sẽ được triển khai ở nhiều phases khác nhau, hoặc bố trí ở nhiều Control Accounts khác nhau. Nếu không có cấu trúc theo CA thì rất khó quản lý và để có thể post-mortem tất cả các yếu tố liên quan (scope, budget, schedule…). Hiểu theo cách fun một chút thì mình định nghĩa CA giống như điểm nút – điểm chuyển hóa lượng-chất trong quy luật lượng chất của triết học, số lượng work packages đạt được mức đủ về lượng để có sự chuyển hóa về chất, tức là hình thành nên một khuôn hình rõ rệt để có thể tham gia vào nhiều giai đoạn kế tiếp.

Một cách hiểu khác về bản chất của CA là nó cũng giống như Account Manager. Những khách hàng lớn có nhiều dự án được develop bởi cùng một nhà thầu, khi đó nhà thầu sẽ gọi khách hàng này là một Account (ở các trang tuyển dụng việc làm vẫn thi thoảng có tuyển dụng vị trí Account Manager là vì vậy). Hoặc trong các dự án IT thì CA gần tương đồng với Tags hoặc Categories, Taxonomy (Google có sản phẩm Tags Manager cũng hoạt động tương tự theo cách này).

Ngoài định nghĩa PMI, có thể lướt thêm một vài định nghĩa cho nó cụ tỉ :)

Control accounts are placed at various strategic points of the project’s work breakdown structure. They can be thought of as convenient interchanges along the way of the process, points at which all of the work that has been completed in each of these specific areas can be integrated and any differences can be addressed if not reconciled.

Control Account Plans consists of detailed plans, including work packages and planning packages when necessary, to insure the control account scope, schedule, and budget is consistent with project objectives and is achievable.

Hãy thử xem một số thí dụ:

Below are a few examples of Control Accounts on different types of projects.
Large Highway
Project For example; a Control Account can be established for the Environmental Impact Statement (EIS) during the design phase of a large highway project. This is specific to one group who are responsible for a set of related deliverables with an assigned scope, schedule, and budget. Another example would be a Control Account for the environmental permits. This is another set of related deliverables performed by the same group. It makes sense to have separate control accounts in this case since the nature and type of deliverables are different, even though they are both environmental activities.

Small Paver Project
An example of a Control Account during the design phase of a small paver project can be the whole “Design” effort, assuming all of the work is being done in-house by the same group. If there are multiple groups working on it, each group will need its own Control Account. On a small project with a short duration, it typically doesn’t make sense to break down the design into small work packages. The entire design can be tracked in one Control Account. The schedule can identify the deliverables and reflect a greater level of detail, but the costs would be tracked at the Control Account level.
 

Agile Project Management

Agile/Scrum

IT Management Professional

Information Technology Management Professional

Facebook

VietPMP Worldwide

vietpmp worldwide counters
Top